Từ: toản, toàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toản, toàn:

钻 toản, toàn • 鑽 toản, toàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: toản, • toàn

toản, toàn [toản, toàn]

U+94BB, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑽;
Pinyin: zuan4, zuan1;
Việt bính: zyun1;

钻 toản, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 钻

Giản thể của chữ 鑽.
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

Nghĩa của 钻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑽、鑚)
[zuān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TOÀN
1. dùi; khoan。用尖的物体在另一物体上转动,造成窟窿。
钻孔
khoan lỗ; dùi lỗ
钻个眼儿。
khoan một lỗ
钻木取火
đánh lửa (đánh vào gỗ vụn để lấy lửa).
2. chui qua; chui vào。穿过;进入。
钻山洞
chui vào hang động
钻到水里
lặn xuống nước
3. nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。钻研。
钻书本
nghiên cứu sách vở
边干边钻,边学边用。
vừa làm vừa nghiên cứu, vừa học vừa ứng dụng.
4. luồn cúi; dựa dẫm。指钻营。
Ghi chú: 另见zuàn
Từ ghép:
钻版 ; 钻洞 ; 钻粉 ; 钻故纸堆 ; 钻劲 ; 钻井 ; 钻孔 ; 钻空子 ; 钻门子 ; 钻谋 ; 钻木取火 ; 钻牛角尖 ; 钻圈 ; 钻探 ; 钻探机 ; 钻心 ; 钻心虫 ; 钻压 ; 钻研 ; 钻眼 ; 钻营
Từ phồn thể: (鑽)
[zuàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TOẢN
1. mũi khoan; cái khoan; mũi dùi。打眼儿用的工具,有手摇的、电动的、风动的多种。
2. kim cương; đá kim cương。指钻石。
十七钻的手表。
đồng hồ với 17 viên đá kim cương.
3. dùi; khoan。义同"钻"(zuān)1.。
Ghi chú: 另见zuān
Từ ghép:
钻床 ; 钻杆 ; 钻环 ; 钻机 ; 钻架 ; 钻戒 ; 钻具 ; 钻石 ; 钻燧 ; 钻塔 ; 钻台 ; 钻头

Chữ gần giống với 钻:

钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

Dị thể chữ 钻

鑽,

Chữ gần giống 钻

镪, 钷, 胋, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钸, 钰,

Tự hình:

Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻 Tự hình chữ 钻

toản, toàn [toản, toàn]

U+947D, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 钻;
Pinyin: zuan1, zuan4;
Việt bính: zyun1 zyun3
1. [錐鑽] chùy chỉ 2. [鑽營] toàn doanh;

鑽 toản, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 鑽

(Danh) Cái khoan, cái dùi.
◎Như: điện toản 電
鑽 cái khoan điện.

(Danh)
Đá kim cương.
◎Như: toản giới 鑽戒 nhẫn kim cương.

(Danh)
Họ Toản.Một âm là toàn.

(Động)
Đâm, dùi, đục, khoan.
◎Như: toàn động 鑽洞 đục hang, toàn khổng 鑽孔 khoan lỗ.

(Động)
Xuyên qua, chui qua, đi lách qua.
◎Như: toàn san động 鑽山洞 xuyên qua hang núi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm yết khởi liêm tử, toản tương nhập lai 智深揭起簾子, 鑽將入來 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm vén rèm, lách vào.

(Động)
Vin vào, dựa vào (để cầu tiến thân).
◎Như: toàn doanh 鑽營 quỵ lụy, luồn cúi.
◇Ban Cố 班固: Thương Ưởng hiệp tam thuật dĩ toàn Hiếu Công 商鞅挾三術以鑽孝公 (Đáp tân hí 答賓戲) Thương Ưởng cậy vào ba thuật để cầu tiến thân với Hiếu Công.

(Động)
Thâm nhập, dùi mài, xét cùng nghĩa lí.
◇Luận Ngữ 論語: Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu 仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後 (Tử Hãn 子罕) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng dùi mài càng thấy vững chắc, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

(Động)
Tìm kiếm, thăm dò.

xoảng, như "kêu xoang xoảng" (vhn)
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑽:

鑼, 鑽, 鑾, 𨰧,

Dị thể chữ 鑽

鉆, 鑚, 钻, 𰿆,

Chữ gần giống 鑽

鉈, 鋓, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽

Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn

toàn全:toàn vẹn
toàn旋:toàn (quay vòng; phút trót)
toàn璇:toàn (ngọc đẹp)
toàn璿:toàn (ngọc đẹp)
toàn鏇:toàn (đầu mũi tên)
toàn镟:toàn (đầu mũi tên)
toản, toàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toản, toàn Tìm thêm nội dung cho: toản, toàn